Báo giá ván nhựa PVC năm 2026 dao động từ 394.000 VNĐ/tấm cho dòng tấm nhựa thô đến hơn 2.190.000 VNĐ/tấm cho dòng cốt nhựa đã phủ bề mặt cao cấp, tùy theo độ dày, quy cách và cách hoàn thiện. Đặc biệt, mức giá này chưa bao gồm chi phí gia công dán phủ, chỉ cạnh và nhân công thi công, vốn chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng dự toán vật tư.
Sau đây, KES GROUP sẽ phân tích chi tiết bảng giá theo từng phân loại, chi phí gia công, các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành để lựa chọn đúng phương án vật liệu theo ngân sách.
Tổng quan thị trường giá tấm nhựa PVC năm 2026
Mặt bằng giá tấm nhựa PVC năm 2026 phân hóa mạnh theo nhóm sản phẩm, trong đó nhóm cốt nhựa thô có giá thấp nhất, nhóm cốt nhựa đã phủ bề mặt công nghiệp có giá cao nhất, nhóm tấm ốp trang trí được tính theo mét vuông thay vì theo tấm.

Cần phân biệt hai cách niêm yết đang tồn tại song song trên thị trường: tính theo tấm nguyên khổ 1220mm x 2440mm áp dụng cho nhóm vật liệu cốt và tính theo mét vuông áp dụng cho nhóm tấm ốp trang trí mỏng.
Mặt bằng giá chung theo từng dòng sản phẩm
Thị trường tấm nhựa PVC năm 2026 có 4 mặt bằng giá chính: cốt nhựa thô từ 394.000 VNĐ/tấm, cốt nhựa phủ Laminate từ 1.193.723 VNĐ/tấm, tấm ốp vân đá từ 80.000 VNĐ/m2 và decal PVC từ 90.000 VNĐ/mét dài.
Bảng dưới đây tổng hợp mặt bằng giá theo từng nhóm sản phẩm, phân tách rõ nguồn dữ liệu chính thức của KES GROUP và dữ liệu tham chiếu thị trường:
|
Nhóm sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Mặt bằng giá
|
|
Tấm nhựa thô WPB (cốt PVC)
|
Tấm 1220x2440mm
|
394.000 – 801.000 VNĐ
|
|
Ván nhựa WPB E2 phủ Laminate
|
Tấm 1220x2440mm
|
1.193.723 – 1.396.515 VNĐ
|
|
Ván nhựa WPB E2 phủ Laminate Plus 2 mặt
|
Tấm 1220x2440mm
|
1.394.300 – 2.192.300 VNĐ
|
|
Tấm PVC Foam thô các thương hiệu khác
|
Tấm 1220x2440mm
|
86.000 – 1.488.300 VNĐ
|
|
Tấm PVC phủ trên lõi ván các thương hiệu khác
|
Tấm
|
435.000 – 1.500.000 VNĐ
|
|
Tấm nhựa PVC vân đá ốp tường
|
m2
|
80.000 – 750.000 VNĐ
|
|
Cuộn PVC decal khổ 1220mm
|
Mét dài
|
Khoảng 90.000 VNĐ
|
Biến động giá so với năm trước
Giá vật liệu tấm của KES GROUP trong năm 2026 có xu hướng điều chỉnh giảm, với mức giảm khoảng 5% ở dòng Melamine Series 6 và 5 đến 7% ở dòng Melamine Series 9 khi đối chiếu bảng giá ngày 17/07/2026 với bảng giá ngày 28/04/2026.
Cụ thể hơn, đây là biến động ghi nhận được trên hai kỳ bảng giá chính thức trong năm:
|
Sản phẩm đối chiếu
|
Bảng giá 28/04/2026
|
Bảng giá 17/07/2026
|
Biến động
|
|
MDF HMR-S E2 8mm phủ Melamine S6, Nhóm 1, 1 mặt
|
330.000 VNĐ/tấm
|
314.000 VNĐ/tấm
|
Giảm khoảng 5%
|
|
MDF HMR-S E2 17mm phủ Melamine S6, Nhóm 1, 1 mặt
|
540.000 VNĐ/tấm
|
513.000 VNĐ/tấm
|
Giảm khoảng 5%
|
|
MDF HMR PLUS EPA 12mm phủ Melamine S9, Nhóm 1, 1 mặt
|
552.000 VNĐ/tấm
|
501.000 VNĐ/tấm
|
Giảm khoảng 9%
|
|
Chỉ cạnh PVC Nhóm 1, quy cách 0.8mm x 21mm
|
190.000 VNĐ/cuộn
|
190.000 VNĐ/cuộn
|
Giữ nguyên
|
|
Melamine Signature HMR PLUS EPA BLUE 18mm, 2 mặt
|
1.070.000 VNĐ/tấm
|
1.070.000 VNĐ/tấm
|
Giữ nguyên
|
Bảng báo giá tấm nhựa PVC theo phân loại
Bảng báo giá tấm nhựa PVC được chia theo 4 phân loại chính: tấm PVC Foam thô, tấm PVC phủ trên lõi ván, tấm nhựa PVC vân đá và tấm PVC decal dán bề mặt, mỗi nhóm có đơn vị tính và cấu trúc giá riêng. Dưới đây là báo giá chi tiết từng nhóm.

Bảng giá tấm PVC Foam
Tấm PVC Foam thô của KES GROUP mang tên gọi tấm WPB, sản xuất từ bột nhựa PVC kết hợp bột resin và phụ gia chuyên dụng, hiện có 2 độ dày với giá 394.000 VNĐ/tấm cho bản 8mm và 801.000 VNĐ/tấm cho bản 17mm.
Bảng giá chính thức của dòng tấm nhựa thô theo bảng báo giá KES GROUP, giá đã bao gồm VAT và giao tại kho Công ty Cổ phần Tập đoàn KES:
|
Tên sản phẩm
|
Quy cách
|
Đơn vị tính
|
Giá niêm yết
|
|
Tấm WPB KES 0.6 8 48
|
8mm x 1220mm x 2440mm
|
Tấm
|
394.000 VNĐ
|
|
Tấm WPB KES 0.6 17 48
|
17mm x 1220mm x 2440mm
|
Tấm
|
801.000 VNĐ
|
Quy đổi theo diện tích, một tấm khổ 1220mm x 2440mm tương đương khoảng 2,98m2, tức bản 8mm có giá khoảng 132.000 VNĐ/m2 và bản 17mm khoảng 269.000 VNĐ/m2 ở dạng cốt thô chưa hoàn thiện bề mặt.
Xem thêm: Báo giá ván MDF phủ Melamine với 3 loại ván mới nhất 2026
Bảng giá tấm PVC phủ trên lõi ván
Tấm PVC phủ trên lõi ván của KES GROUP là dòng ván nhựa WPB E2 khổ 8mm x 1220mm x 2440mm đã dán sẵn lớp bề mặt Laminate hoặc Laminate Plus tại nhà máy, giá từ 1.193.723 đến 2.192.300 VNĐ/tấm.
Nhóm phủ Laminate tiêu chuẩn có 2 tùy chọn theo cách bố trí mặt phủ, giá đã bao gồm VAT:
|
Tên sản phẩm (cốt ván nhựa WPB E2 8mm)
|
Giá niêm yết
|
|
Tấm ván LM phủ GA/GA
|
1.396.515 VNĐ/tấm
|
|
Tấm ván LM phủ GA/BK
|
1.193.723 VNĐ/tấm
|
Nhóm phủ Laminate Plus 2 mặt thuộc phân khúc cao cấp hơn, giữ nguyên hiệu ứng bề mặt đặc biệt, gồm 4 mức giá theo dòng bề mặt:
|
Tên sản phẩm (phủ 2 mặt Laminate Plus, cốt WPB E2 8mm)
|
Giá niêm yết
|
|
Tấm ván phủ LP1 – 11021G
|
2.192.300 VNĐ/tấm
|
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 1
|
1.982.300 VNĐ/tấm
|
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 2
|
1.814.300 VNĐ/tấm
|
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 3
|
1.394.300 VNĐ/tấm
|
Đặc biệt, trường hợp sử dụng cả 2 mặt đều là Laminate Plus sẽ phụ thu thêm 300.000 VNĐ/m2 theo quy định trên bảng giá KES GROUP. Với dữ liệu tham chiếu thị trường, nhóm tấm PVC phủ trên lõi ván của các nhà cung cấp khác được niêm yết trong khoảng 435.000 đến 1.500.000 VNĐ/tấm.
Bảng giá tấm nhựa PVC vân đá
Tấm nhựa PVC vân đá là dòng tấm ốp trang trí mỏng có giá tính theo mét vuông, dao động từ 80.000 đến 750.000 VNĐ/m2 tùy chất liệu, độ dày và thương hiệu, theo dữ liệu tham chiếu thị trường.
|
Loại tấm ốp
|
Quy cách phổ biến
|
Giá tham chiếu thị trường
|
|
Tấm PVC giả đá tiêu chuẩn
|
1220 x 2440mm, dày 2.6 – 3.5mm
|
80.000 – 750.000 VNĐ/m2
|
|
Tấm ốp tường PVC phân khúc phổ thông
|
Theo tấm hoặc mét dài
|
Từ khoảng 120.000 VNĐ/m2
|
|
Tấm ốp tường PVC phân khúc cao cấp
|
Theo tấm hoặc mét dài
|
Lên đến khoảng 650.000 VNĐ/m2
|
|
Tấm than tre giả đá nhập khẩu
|
1220 x 2800mm, dày 5 – 8mm
|
210.000 – 585.000 VNĐ/m2
|
Bảng giá tấm PVC decal dán bề mặt
Tấm PVC decal dán bề mặt được niêm yết theo mét dài với khổ rộng tiêu chuẩn 1220mm, giá tham chiếu thị trường khoảng 90.000 VNĐ/mét, chiều dài cuộn tối đa khoảng 50 mét.
Xem thêm: Cập nhật bảng giá gỗ ván ép công nghiệp mới nhất 2026
Bảng giá gia công tấm nhựa PVC
Chi phí gia công tấm nhựa PVC gồm 2 khoản chính: đơn giá dán phủ bề mặt tính theo mặt ván và đơn giá hoàn thiện cạnh tính theo cuộn chỉ cạnh, cả hai đều được KES GROUP niêm yết công khai theo bảng giá. Chi tiết từng khoản mục để bóc tách chính xác tổng chi phí từ cốt ván thô đến tấm ván hoàn thiện.

Giá gia công phủ PVC trên lõi ván
Đơn giá gia công dán phủ áp dụng cho nhóm ván Plywood và ván nhựa là 120.000 VNĐ/1 mặt với Laminate và 200.000 VNĐ/1 mặt với Laminate Plus, đã bao gồm VAT theo bảng giá KES GROUP.
Bảng dưới đây tổng hợp đơn giá gia công dán phủ theo loại cốt ván và loại bề mặt:
|
Loại cốt ván
|
Gia công Laminate
|
Gia công Laminate Plus
|
|
Ván MDF, HDF – 1 mặt
|
70.000 VNĐ
|
120.000 VNĐ
|
|
Ván MDF, HDF – 2 mặt
|
130.000 VNĐ
|
230.000 VNĐ
|
|
Ván Plywood, ván nhựa – 1 mặt
|
120.000 VNĐ
|
200.000 VNĐ
|
|
Ván Plywood, ván nhựa – 2 mặt
|
230.000 VNĐ
|
390.000 VNĐ
|
Giá cắt và dán cạnh theo yêu cầu
Chi phí hoàn thiện cạnh được tính theo cuộn chỉ nhựa dán cạnh, với giá từ 190.000 VNĐ/cuộn cho dòng PVC đơn sắc cơ bản đến 990.000 VNĐ/cuộn cho dòng ABS cao cấp thuộc hệ Signature.
Bảng giá chỉ nhựa dán cạnh mới nhất theo bảng giá KES GROUP, đơn vị tính là cuộn và giá đã bao gồm VAT:
|
Loại chỉ cạnh
|
Chất liệu
|
Quy cách
|
Giá niêm yết
|
|
Chỉ cạnh S6/S9 Nhóm 1 đơn sắc cơ bản
|
PVC
|
0.8mm x 21mm
|
190.000 VNĐ
|
|
Chỉ cạnh S6/S9 Nhóm 1 đơn sắc cơ bản
|
PVC
|
0.8mm x 43mm
|
390.000 VNĐ
|
|
Chỉ cạnh S6/S9 Nhóm 2 đơn sắc bóng, cao cấp, vân gỗ
|
PVC
|
0.8mm x 21mm
|
210.000 VNĐ
|
|
Chỉ cạnh S6/S9 Nhóm 2 đơn sắc bóng, cao cấp, vân gỗ
|
PVC
|
0.8mm x 43mm
|
420.000 VNĐ
|
|
Chỉ cạnh KES Signature Nhóm SC
|
PVC
|
1.0mm x 23mm
|
420.000 VNĐ
|
|
Chỉ cạnh KES Signature Nhóm SC
|
PVC
|
1.0mm x 45mm
|
820.000 VNĐ
|
|
Chỉ cạnh KES Signature Nhóm SA
|
ABS
|
1.0mm x 26mm
|
990.000 VNĐ
|
Yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm nhựa PVC
Giá tấm nhựa PVC chịu tác động của 5 yếu tố theo thứ tự mức độ ảnh hưởng: chất liệu và tỷ trọng, công nghệ sản xuất, độ dày và quy cách, mẫu mã bề mặt, cuối cùng là chính sách chiết khấu theo sản lượng. Dưới đây là phân tích cụ thể từng yếu tố kèm biên độ chênh lệch giá thực tế.

Chất liệu và tỷ trọng tấm
Chất liệu và tỷ trọng quyết định giá thành gốc của tấm nhựa vì đây là hai thông số chi phối trực tiếp lượng nguyên liệu nhựa PVC nguyên sinh sử dụng cho mỗi tấm. Tấm có tỷ trọng cao hơn chứa nhiều nhựa hơn trên cùng thể tích, cho độ cứng và khả năng bám vít tốt hơn nhưng giá thành cao hơn.
Công nghệ sản xuất
Công nghệ sản xuất ảnh hưởng đến giá qua độ nén, độ đồng đều của cấu trúc và khả năng đạt độ vững chắc ở bản mỏng, dẫn đến chênh lệch giữa các nhà sản xuất trên cùng quy cách. Tấm WPB được ép nóng dưới áp suất cao để liên kết bột nhựa PVC, bột resin và phụ gia thành khối đặc.
Độ dày và quy cách tấm
Độ dày là yếu tố tạo chênh lệch giá lớn nhất trong cùng một dòng sản phẩm, với mức chênh lên tới hơn 2 lần giữa bản mỏng và bản dày. Tấm WPB KES bản 8mm có giá 394.000 VNĐ/tấm trong khi bản 17mm có giá 801.000 VNĐ/tấm, tức tăng khoảng 103% khi độ dày tăng gấp đôi. Về quy cách, khổ tiêu chuẩn 1220mm x 2440mm là quy cách duy nhất được niêm yết cho dòng tấm nhựa thô, các khổ vượt tiêu chuẩn hiện chưa có trên bảng giá.
Mẫu mã và độ phức tạp họa tiết bề mặt
Mẫu mã bề mặt tạo ra biên độ chênh lệch giá lên đến hơn 790.000 VNĐ/tấm trên cùng một loại cốt nhựa WPB E2 8mm, tùy theo dòng bề mặt được lựa chọn.
Bảng dưới đây minh họa mức chênh lệch chỉ do lớp bề mặt, khi cốt ván và độ dày được giữ nguyên:
|
Cấu hình trên cốt WPB E2 8mm
|
Giá niêm yết
|
Chênh lệch so với mức thấp nhất
|
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 3
|
1.394.300 VNĐ/tấm
|
Mốc tham chiếu
|
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 2
|
1.814.300 VNĐ/tấm
|
Cao hơn 420.000 VNĐ
|
|
Tấm ván phủ Laminate Plus 1
|
1.982.300 VNĐ/tấm
|
Cao hơn 588.000 VNĐ
|
|
Tấm ván phủ LP1 – 11021G
|
2.192.300 VNĐ/tấm
|
Cao hơn 798.000 VNĐ
|
Chính sách chiết khấu
Chính sách ưu đãi theo sản lượng tại KES GROUP được áp dụng dưới hình thức miễn phí vận chuyển cho đơn hàng ván phủ từ 12 triệu đồng trở lên tại khu vực TP.HCM, Đồng Nai và Bình Dương.
Ngoài ra, giá niêm yết trên bảng báo giá đã bao gồm VAT và có hiệu lực cho đến khi KES GROUP có thông báo cập nhật giá mới, giúp đơn vị thi công chốt được dự toán ổn định trong kỳ.
Xem thêm: Tấm nhựa lót sàn chịu lực: Cách chọn ván chuẩn nhất, mới nhất 2026
Chi phí thi công lắp đặt tấm nhựa PVC
Chi phí thi công lắp đặt tấm nhựa PVC gồm 3 khoản mục: nhân công tính theo mét vuông, vật tư phụ kiện đi kèm và phần hao hụt vật liệu, tổng cộng có thể chiếm từ 30 đến 50% giá trị vật tư tùy độ phức tạp công trình.

Sau đây là chi tiết từng khoản mục cùng cách ước tính tổng chi phí hoàn thiện.
Đơn giá nhân công thi công theo mét vuông
Đơn giá nhân công thi công tấm nhựa PVC theo dữ liệu tham chiếu thị trường dao động từ 80.000 đến 300.000 VNĐ/m2, tùy vị trí thi công và độ phức tạp của bề mặt cần xử lý.
|
Hạng mục thi công
|
Đơn giá tham chiếu thị trường
|
|
Ốp tường phẳng, đã gồm keo dán
|
80.000 – 120.000 VNĐ/m2
|
|
Ốp trần
|
100.000 – 300.000 VNĐ/m2
|
|
Thi công tấm nhựa giả đá
|
100.000 – 180.000 VNĐ/m2
|
|
Bổ sung hệ khung xương khi tường ẩm nặng
|
60.000 – 100.000 VNĐ/m2
|
Chi phí phụ kiện và vật tư đi kèm
Phụ kiện đi kèm gồm chỉ dán cạnh, keo dán, nẹp và phào chỉ, trong đó chỉ dán cạnh là khoản bắt buộc với các hạng mục nội thất sử dụng cốt ván nhựa.
- Chỉ nhựa dán cạnh: Từ 190.000 VNĐ/cuộn 100m theo bảng giá KES GROUP, dùng bảo vệ mép ván khỏi va chạm, nước và hóa chất.
- Ván phủ keo trắng: Theo bảng giá KES GROUP, tấm keo trắng LMR E2 2m bản 8mm có giá 297.000 VNĐ/tấm và bản 17mm có giá 462.000 VNĐ/tấm.
- Nẹp và phào chỉ trang trí: Dữ liệu tham chiếu thị trường ghi nhận mức 40.000 đến 70.000 VNĐ/mét dài cho nhóm hạng mục ốp tường.
- Hao hụt vật tư: Cần dự trù thêm phần hao hụt do khổ tấm cố định 1220mm x 2440mm không thể thay đổi, đặc biệt với các mặt bằng có kích thước lẻ.
Ước tính tổng chi phí hoàn thiện trọn gói
Tổng chi phí hoàn thiện được tính bằng công thức: giá cốt ván cộng chi phí gia công dán phủ cộng chi phí chỉ cạnh cộng nhân công và hao hụt, quy đổi trên diện tích một tấm khổ tiêu chuẩn tương đương khoảng 2,98m2.
Bảng dưới đây là chi phí cho hai phương án phổ biến, sử dụng giá niêm yết KES GROUP cho phần vật tư và gia công.
|
Khoản mục
|
Phương án A: cốt WPB 17mm tự phủ Laminate 2 mặt
|
Phương án B: mua ván nhựa WPB E2 8mm phủ sẵn Laminate
|
|
Giá cốt ván
|
801.000 VNĐ/tấm
|
Đã bao gồm trong giá thành phẩm
|
|
Gia công dán phủ 2 mặt
|
230.000 VNĐ/tấm
|
Đã bao gồm trong giá thành phẩm
|
|
Tổng giá tấm hoàn thiện
|
1.031.000 VNĐ/tấm
|
1.193.723 VNĐ/tấm (phủ GA/BK)
|
|
Quy đổi theo diện tích
|
Khoảng 346.000 VNĐ/m2
|
Khoảng 401.000 VNĐ/m2
|
So sánh giá tấm nhựa PVC với vật liệu thay thế
Xét theo giá cốt ván thô cùng khổ 1220mm x 2440mm, tấm nhựa WPB rẻ hơn ván Plywood và ván ghép thanh ở bản mỏng nhưng đắt hơn cả hai ở bản dày, trong khi MDF phủ Melamine giữ mức giá thấp nhất do đã bao gồm sẵn bề mặt hoàn thiện.

Bảng dưới đây so sánh giá niêm yết của 4 dòng vật liệu theo bảng giá KES GROUP. Lưu ý rằng tấm WPB, Plywood và ván ghép thanh là cốt thô chưa hoàn thiện bề mặt, trong khi giá MDF Melamine Series 6 đã bao gồm lớp phủ trang trí một mặt:
|
Vật liệu
|
Bản mỏng
|
Giá niêm yết
|
Bản dày
|
Giá niêm yết
|
|
Tấm WPB (cốt nhựa PVC)
|
8mm
|
394.000 VNĐ/tấm
|
17mm
|
801.000 VNĐ/tấm
|
|
Ván Plywood KES EPA Birch
|
9mm
|
470.000 VNĐ/tấm
|
18mm
|
750.000 VNĐ/tấm
|
|
Ván ghép thanh KES cao su AC
|
10mm
|
585.000 VNĐ/tấm
|
18mm
|
755.000 VNĐ/tấm
|
|
MDF HMR-S E2 phủ Melamine S6, Nhóm 1, 1 mặt
|
8mm
|
314.000 VNĐ/tấm
|
17mm
|
513.000 VNĐ/tấm
|
Xem thêm: So sánh Melamine và PVC: nên chọn bề mặt phủ nội thất nào?
Hướng dẫn chọn mua tấm nhựa PVC theo ngân sách
Chọn mua tấm nhựa PVC theo ngân sách cần thực hiện theo 3 bước: xác định nhu cầu và hạn mức chi, kiểm tra chất lượng tấm khi nhận hàng và bóc tách báo giá theo từng khoản mục thay vì so sánh tổng giá. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết từng bước để kiểm soát chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng vật tư.

Xác định nhu cầu sử dụng và ngân sách dự kiến
Bước đầu tiên là phân nhóm hạng mục theo mức độ tiếp xúc ẩm, từ đó chỉ dùng cốt nhựa cho phần thực sự cần thiết thay vì áp dụng cho toàn bộ công trình.
- Ngân sách tiết kiệm: Dùng tấm WPB 8mm giá 394.000 VNĐ/tấm cho hậu tủ, lớp lót và vách ngăn nhẹ, kết hợp MDF chống ẩm phủ Melamine cho phần thân trên.
- Ngân sách trung bình: Dùng tấm WPB 17mm giá 801.000 VNĐ/tấm cho thân tủ và chân tủ khu vực ẩm, gia công dán phủ Laminate 2 mặt với chi phí 230.000 VNĐ/tấm.
- Ngân sách cao: Sử dụng ván nhựa WPB E2 phủ sẵn Laminate Plus, giá từ 1.394.300 đến 2.192.300 VNĐ/tấm, phù hợp cho showroom và nội thất cao cấp yêu cầu hiệu ứng bề mặt đặc biệt.
Cách kiểm tra chất lượng tấm trước khi nhận hàng
Kiểm tra chất lượng tấm phải hoàn tất ngay tại thời điểm nhận hàng, vì sản phẩm đã đưa vào gia công sẽ không được giải quyết khiếu nại hoặc đổi trả theo quy định của nhà cung cấp.
- Đối chiếu đơn hàng: Kiểm tra mã màu sản phẩm, chủng loại cốt ván và số lượng ngay khi lên đơn cũng như khi nhận hàng để tránh nhầm lẫn và sai lệch.
- Kiểm tra tình trạng bề mặt: Ghi nhận các lỗi cong vênh, nứt, bong tróc bề mặt hoặc đốm trắng vượt mức cho phép trước khi ký biên bản giao nhận.
- Giữ nguyên bao bì và chứng từ: Sản phẩm chỉ đủ điều kiện đổi trả khi chưa cưa cắt, chưa sử dụng, giữ nguyên bao bì cùng tem nhãn và có biên bản giao nhận hoặc hóa đơn.
- Thông báo lỗi trong 48 giờ: Theo chính sách KES GROUP, khách hàng phải thông báo lỗi trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận hàng để được xử lý.
Kinh nghiệm thương lượng giá và bóc tách báo giá
Kinh nghiệm bóc tách báo giá hiệu quả là yêu cầu nhà cung cấp tách riêng 4 khoản mục: giá cốt ván, đơn giá gia công theo mặt, đơn giá chỉ cạnh theo cuộn và các khoản phụ thu, thay vì nhận một con số trọn gói.
Việc tách bạch giúp phát hiện các khoản phụ thu thường bị bỏ sót. Ví dụ, bảng giá KES GROUP quy định rõ mức phụ thu 300.000 VNĐ/m2 khi sử dụng 2 mặt đều là Laminate Plus và 35.000 VNĐ/m2 khi sử dụng mặt Melamine cốt lõi không phải màu trắng mã S9 11011T.
Bên cạnh đó, cần xác nhận rõ ba điểm trước khi chốt đơn: giá đã bao gồm VAT hay chưa, điều kiện giao hàng tại kho hay tại công trình, và ngưỡng đơn hàng được miễn phí vận chuyển. Với KES GROUP, giá niêm yết đã bao gồm VAT, giao tại kho và miễn phí vận chuyển cho đơn hàng ván phủ từ 12 triệu đồng trở lên tại TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương.
Tiêu chí chọn đơn vị cung cấp tấm nhựa PVC uy tín
Đơn vị cung cấp tấm nhựa PVC uy tín cần đáp ứng 3 tiêu chí: có bảng giá niêm yết công khai kèm mã sản phẩm rõ ràng, có chính sách bảo hành đổi trả bằng văn bản và có năng lực gia công dán phủ đồng bộ tại nhà máy. Dưới đây là các dấu hiệu nhận biết cụ thể cùng so sánh giữa hai hình thức mua hàng phổ biến hiện nay.

Dấu hiệu nhận biết nhà cung cấp chính hãng
Nhà cung cấp chính hãng công bố bảng giá theo từng mã sản phẩm với quy cách, độ dày và đơn vị tính rõ ràng, đồng thời ghi rõ giá đã bao gồm VAT và điều kiện giao hàng.
- Bảng giá có mã sản phẩm: Mỗi dòng sản phẩm có tên mã cụ thể như tấm WPB KES 0.6 17 48, thay vì chỉ ghi chung chung là tấm nhựa PVC.
- Thông số kỹ thuật công bố: Nhà cung cấp nêu rõ nguyên liệu, kết cấu, độ dày, kích thước và đặc điểm bề mặt của từng dòng cốt ván.
- Hệ sản phẩm đồng bộ: Có sẵn cốt ván, bề mặt phủ và chỉ cạnh cùng hệ màu để hạn chế sai lệch giữa các cấu kiện.
- Chứng từ và hóa đơn đầy đủ: Xuất hóa đơn VAT và biên bản giao nhận, đây cũng là điều kiện bắt buộc để xử lý đổi trả khi phát sinh lỗi.
Chính sách bảo hành
Theo chính sách KES GROUP, sản phẩm được đổi trả miễn phí khi giao sai màu, sai sản phẩm, sai số lượng, sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất, vênh cong nứt bong tróc bề mặt Melamine, đốm trắng vượt mức cho phép hoặc các lỗi kỹ thuật khác do sản xuất.
Ngược lại, các trường hợp không được đổi trả gồm sản phẩm đặt sản xuất theo đơn đã được xác nhận sản xuất, sản phẩm đã cưa cắt gia công và sản phẩm đã qua sử dụng hoặc lắp đặt. Riêng trường hợp ván bị tách lớp ngay khi cắt xẻ vẫn được hỗ trợ giải quyết đổi hàng.
FAQ
Giá tấm nhựa PVC bao nhiêu tiền một mét vuông?
Giá tấm nhựa PVC dạng cốt thô quy đổi theo mét vuông vào khoảng 132.000 VNĐ/m2 với bản 8mm và 269.000 VNĐ/m2 với bản 17mm, tính từ giá niêm yết 394.000 VNĐ/tấm và 801.000 VNĐ/tấm theo bảng giá KES GROUP trên khổ 1220mm x 2440mm tương đương khoảng 2,98m2.
Tấm nhựa PVC vân đá đắt hơn tấm PVC thường bao nhiêu?
Tấm nhựa PVC vân đá và tấm PVC thường không so sánh trực tiếp được theo đơn giá vì hai nhóm này khác nhau về vai trò và độ dày. Theo dữ liệu tham chiếu thị trường, tấm PVC vân đá thuộc nhóm ốp trang trí có độ dày 2.6 đến 3.5mm với giá 80.000 đến 750.000 VNĐ/m2, trong khi tấm nhựa PVC dạng cốt có độ dày 8mm hoặc 17mm và đóng vai trò kết cấu chịu lực cho hệ tủ.
Tấm nhựa PVC sử dụng được bao lâu?
Tuổi thọ tấm nhựa PVC phụ thuộc vào chất lượng cốt, lớp bề mặt hoàn thiện và điều kiện sử dụng thực tế của từng vị trí lắp đặt. Một số nhà cung cấp trên thị trường công bố độ bền của dòng tấm ốp vân đá lên đến khoảng 20 năm, tuy nhiên đây là con số do đơn vị bán hàng tự công bố và cần đối chiếu với điều kiện bảo hành cụ thể.
Chi phí thi công lắp đặt tấm nhựa PVC gồm những khoản nào?
Chi phí thi công lắp đặt tấm nhựa PVC gồm 5 khoản: giá vật tư tấm, chi phí gia công dán phủ bề mặt, chi phí chỉ cạnh và phụ kiện, nhân công lắp đặt và phần hao hụt vật liệu.
Tóm lại, báo giá ván nhựa PVC năm 2026 trải rộng từ 394.000 VNĐ/tấm ở dòng cốt nhựa thô đến hơn 2.190.000 VNĐ/tấm ở dòng đã phủ bề mặt cao cấp, trong đó độ dày và lớp hoàn thiện là hai yếu tố tạo chênh lệch lớn nhất. Với bảng giá niêm yết công khai theo từng mã sản phẩm, dịch vụ gia công dán phủ tại nhà máy và chính sách đổi trả rõ ràng, KES GROUP là lựa chọn phù hợp cho các đơn vị thi công nội thất cần nguồn vật liệu tấm ổn định và minh bạch về chi phí.
Xem thêm: